древе́сный
Dấu sắc trên древе́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
древе́сный nghĩa là cây, gỗ.
Nghĩa của древе́сный
Tính từ
- Thuộc về cây gỗ, cây, gỗ; (получаемый из дерева) [bằng] gỗ; (живущий на деревьях) [sống] trên cây.
- древе́сная кора́vỏ cây
- древе́сные поро́дыloại cây gỗ, loại thân gỗ
- древе́сная ма́ссаbột gỗ
- древе́сная смола́nhựa gỗ, nhựa cây
- древе́сный спиртrượu gỗ, rượu mêtylic
- древе́сный у́гольthan gỗ
- древе́сная лягу́шка(động vật học) [con] nhái bén (Hyla arborea)
Biến cách của древе́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | древе́сный | древе́сное | древе́сная | древе́сные |
| Sinh cách | древе́сного | древе́сного | древе́сной | древе́сных |
| Tặng cách | древе́сному | древе́сному | древе́сной | древе́сным |
| Đối cách | древе́сный / древе́сного | древе́сное | древе́сную | древе́сные / древе́сных |
| Công cụ cách | древе́сным | древе́сным | древе́сной | древе́сными |
| Giới cách | древе́сном | древе́сном | древе́сной | древе́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với древе́сный
Đồng nghĩa
Họ từ của древе́сный
Câu ví dụ với древе́сный
- Они едят древесную муку, креветок и рыбу, собирают в лесу плоды. Họ ăn bột cây nhúc và săn bắt tôm cá, thú nhỏ trong rừng.Tatoeba #7421916
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
древесный nghĩa là gì?
древесный (tính từ) nghĩa là cây, gỗ.
древесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là древе́сный (phiên âm Latinh drevésnyj, IPA [drʲɪˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.