TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дрон

giống đựcbất động vật
dron[dron] giọng máy của trình duyệt

дрон nghĩa là Máy bay không người lái.

Nghĩa của дрон

Danh từ

  1. Máy bay không người lái.

Biến cách của дрон (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дро́ндро́ны
Sinh cách кого? чего?дро́надро́нов
Tặng cách кому? чему?дро́нудро́нам
Đối cách кого? что?дро́ндро́ны
Công cụ cách кем? чем?дро́номдро́нами
Giới cách о ком? о чём?дро́недро́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дрон

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

дрон nghĩa là gì?

дрон (danh từ) nghĩa là Máy bay không người lái.

дрон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дрон (phiên âm Latinh dron, IPA [dron]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.