дрон
giống đựcbất động vật
dron[dron]
giọng máy của trình duyệt
дрон nghĩa là Máy bay không người lái.
Nghĩa của дрон
Danh từ
- Máy bay không người lái.
Biến cách của дрон (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дро́н | дро́ны |
| Sinh cách кого? чего? | дро́на | дро́нов |
| Tặng cách кому? чему? | дро́ну | дро́нам |
| Đối cách кого? что? | дро́н | дро́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | дро́ном | дро́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | дро́не | дро́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дрон
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дрон nghĩa là gì?
дрон (danh từ) nghĩa là Máy bay không người lái.
дрон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дрон (phiên âm Latinh dron, IPA [dron]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.