дубня́к
giống đựcbất động vật
dubnják[dʊbˈnʲak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дубня́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дубня́к nghĩa là rừng sồi.
Nghĩa của дубня́к
Danh từ
- Rừng sồi.
Biến cách của дубня́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дубня́к | дубняки́ |
| Sinh cách кого? чего? | дубняка́ | дубняко́в |
| Tặng cách кому? чему? | дубняку́ | дубняка́м |
| Đối cách кого? что? | дубня́к | дубняки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | дубняко́м | дубняка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | дубняке́ | дубняка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дубня́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дубняк nghĩa là gì?
дубняк (danh từ) nghĩa là rừng sồi.
дубняк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дубня́к (phiên âm Latinh dubnják, IPA [dʊbˈnʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.