дубра́ва
giống cáibất động vật
dubráva[dʊˈbravə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дубра́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дубра́ва nghĩa là rừng sồi.
Nghĩa của дубра́ва
Danh từ
- Rừng sồi.
Biến cách của дубра́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дубра́ва | дубра́вы |
| Sinh cách кого? чего? | дубра́вы | дубра́в |
| Tặng cách кому? чему? | дубра́ве | дубра́вам |
| Đối cách кого? что? | дубра́ву | дубра́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | дубра́вой | дубра́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | дубра́ве | дубра́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дубра́ва
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дубрава nghĩa là gì?
дубрава (danh từ) nghĩa là rừng sồi.
дубрава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дубра́ва (phiên âm Latinh dubráva, IPA [dʊˈbravə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.