TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дупли́стый

duplístyj[dʊˈplʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дупли́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дупли́стый nghĩa là có bộng, rỗng ruột.

Nghĩa của дупли́стый

Tính từ

  1. Có bộng, rỗng ruột.

Biến cách của дупли́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдупли́стыйдупли́стоедупли́стаядупли́стые
Sinh cáchдупли́стогодупли́стогодупли́стойдупли́стых
Tặng cáchдупли́стомудупли́стомудупли́стойдупли́стым
Đối cáchдупли́стый / дупли́стогодупли́стоедупли́стуюдупли́стые / дупли́стых
Công cụ cáchдупли́стымдупли́стымдупли́стойдупли́стыми
Giới cáchдупли́стомдупли́стомдупли́стойдупли́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của дупли́стый

Câu hỏi thường gặp

дуплистый nghĩa là gì?

дуплистый (tính từ) nghĩa là có bộng, rỗng ruột.

дуплистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дупли́стый (phiên âm Latinh duplístyj, IPA [dʊˈplʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.