дупли́стый
Dấu sắc trên дупли́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дупли́стый nghĩa là có bộng, rỗng ruột.
Nghĩa của дупли́стый
Tính từ
- Có bộng, rỗng ruột.
Biến cách của дупли́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дупли́стый | дупли́стое | дупли́стая | дупли́стые |
| Sinh cách | дупли́стого | дупли́стого | дупли́стой | дупли́стых |
| Tặng cách | дупли́стому | дупли́стому | дупли́стой | дупли́стым |
| Đối cách | дупли́стый / дупли́стого | дупли́стое | дупли́стую | дупли́стые / дупли́стых |
| Công cụ cách | дупли́стым | дупли́стым | дупли́стой | дупли́стыми |
| Giới cách | дупли́стом | дупли́стом | дупли́стой | дупли́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của дупли́стый
Câu hỏi thường gặp
дуплистый nghĩa là gì?
дуплистый (tính từ) nghĩa là có bộng, rỗng ruột.
дуплистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дупли́стый (phiên âm Latinh duplístyj, IPA [dʊˈplʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.