TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ду́рень

giống đựcđộng vật
dúrenʹ[ˈdurʲɪnʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ду́рень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ду́рень nghĩa là thằng ngu, kẻ ngu ngốc.

Nghĩa của ду́рень

Nghĩa lấy theo mục дурак.

Danh từ

  1. khẩu ngữ Thằng ngu, kẻ ngu ngốc, kẻ ngu xuẩn, kẻ đần độn; (chửi) — đồ ngu, đồ ngốc, đồ mặt nạc.
  2. bài lá Tú lơ khơ.
  3. Thằng ngu, kẻ ngốc.
  4. Thằng ngốc.

Biến cách của ду́рень (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ду́реньду́рни
Sinh cách кого? чего?ду́рняду́рней
Tặng cách кому? чему?ду́рнюду́рням
Đối cách кого? что?ду́рняду́рней
Công cụ cách кем? чем?ду́рнемду́рнями
Giới cách о ком? о чём?ду́рнеду́рнях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

дурень nghĩa là gì?

дурень (danh từ) nghĩa là thằng ngu, kẻ ngu ngốc.

дурень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ду́рень (phiên âm Latinh dúrenʹ, IPA [ˈdurʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.