дура́шливый
Dấu sắc trên дура́шливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дура́шливый nghĩa là ngờ nghệch, khờ khạo, hay nghịch, tinh nghịch.
Nghĩa của дура́шливый
Tính từ
- khẩu ngữ Ngờ nghệch, khờ khạo, khờ.
- любящий дурачиться Hay nghịch, tinh nghịch, nghịch ngợm.
Biến cách của дура́шливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дура́шливый | дура́шливое | дура́шливая | дура́шливые |
| Sinh cách | дура́шливого | дура́шливого | дура́шливой | дура́шливых |
| Tặng cách | дура́шливому | дура́шливому | дура́шливой | дура́шливым |
| Đối cách | дура́шливый / дура́шливого | дура́шливое | дура́шливую | дура́шливые / дура́шливых |
| Công cụ cách | дура́шливым | дура́шливым | дура́шливой | дура́шливыми |
| Giới cách | дура́шливом | дура́шливом | дура́шливой | дура́шливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дура́шливый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дурашливый nghĩa là gì?
дурашливый (tính từ) nghĩa là ngờ nghệch, khờ khạo, hay nghịch, tinh nghịch.
дурашливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дура́шливый (phiên âm Latinh durášlivyj, IPA [dʊˈraʂlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.