TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дура́шливый

durášlivyj[dʊˈraʂlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дура́шливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дура́шливый nghĩa là ngờ nghệch, khờ khạo, hay nghịch, tinh nghịch.

Nghĩa của дура́шливый

Tính từ

  1. khẩu ngữ Ngờ nghệch, khờ khạo, khờ.
  2. любящий дурачиться Hay nghịch, tinh nghịch, nghịch ngợm.

Biến cách của дура́шливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдура́шливыйдура́шливоедура́шливаядура́шливые
Sinh cáchдура́шливогодура́шливогодура́шливойдура́шливых
Tặng cáchдура́шливомудура́шливомудура́шливойдура́шливым
Đối cáchдура́шливый / дура́шливогодура́шливоедура́шливуюдура́шливые / дура́шливых
Công cụ cáchдура́шливымдура́шливымдура́шливойдура́шливыми
Giới cáchдура́шливомдура́шливомдура́шливойдура́шливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дура́шливый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

дурашливый nghĩa là gì?

дурашливый (tính từ) nghĩa là ngờ nghệch, khờ khạo, hay nghịch, tinh nghịch.

дурашливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дура́шливый (phiên âm Latinh durášlivyj, IPA [dʊˈraʂlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.