TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дурь

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
durʹ[durʲ] giọng máy của trình duyệt

дурь nghĩa là gàn dở.

Nghĩa của дурь

Danh từ

  1. khẩu ngữ [điều] gàn dở.

Biến cách của дурь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ду́рьду́ри
Sinh cách кого? чего?ду́риду́рей
Tặng cách кому? чему?ду́риду́рям
Đối cách кого? что?ду́рьду́ри
Công cụ cách кем? чем?ду́рьюду́рями
Giới cách о ком? о чём?ду́риду́рях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của дурь

Câu hỏi thường gặp

дурь nghĩa là gì?

дурь (danh từ) nghĩa là gàn dở.

дурь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дурь (phiên âm Latinh durʹ, IPA [durʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.