дурь
durʹ[durʲ]
giọng máy của trình duyệt
дурь nghĩa là gàn dở.
Nghĩa của дурь
Danh từ
- khẩu ngữ [điều] gàn dở.
Biến cách của дурь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ду́рь | ду́ри |
| Sinh cách кого? чего? | ду́ри | ду́рей |
| Tặng cách кому? чему? | ду́ри | ду́рям |
| Đối cách кого? что? | ду́рь | ду́ри |
| Công cụ cách кем? чем? | ду́рью | ду́рями |
| Giới cách о ком? о чём? | ду́ри | ду́рях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дурь
Câu hỏi thường gặp
дурь nghĩa là gì?
дурь (danh từ) nghĩa là gàn dở.
дурь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дурь (phiên âm Latinh durʹ, IPA [durʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.