дю́на
giống cáibất động vật
djúna[ˈdʲunə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дю́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дю́на nghĩa là cồn cát, đụn cát.
Nghĩa của дю́на
Danh từ
- Cồn cát, đụn cát.
Biến cách của дю́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дю́на | дю́ны |
| Sinh cách кого? чего? | дю́ны | дю́н |
| Tặng cách кому? чему? | дю́не | дю́нам |
| Đối cách кого? что? | дю́ну | дю́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | дю́ной | дю́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | дю́не | дю́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дю́на
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дюна nghĩa là gì?
дюна (danh từ) nghĩa là cồn cát, đụn cát.
дюна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дю́на (phiên âm Latinh djúna, IPA [ˈdʲunə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.