и́диш
giống đựcbất động vật
ídiš[ˈidʲɪʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên и́диш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́диш nghĩa là tiếng yiddish.
Nghĩa của и́диш
Danh từ riêng
- Tiếng yiddish.
Biến cách của и́диш (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́диш |
| Sinh cách кого? чего? | и́диша |
| Tặng cách кому? чему? | и́дишу |
| Đối cách кого? что? | и́диш |
| Công cụ cách кем? чем? | и́дишем |
| Giới cách о ком? о чём? | и́дише |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и́диш
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
идиш nghĩa là gì?
идиш (danh từ riêng) nghĩa là tiếng yiddish.
идиш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́диш (phiên âm Latinh ídiš, IPA [ˈidʲɪʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.