е́ресь
giống cáibất động vật
jéresʹ[ˈjerʲɪsʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên е́ресь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
е́ресь nghĩa là tà giáo, tà đạo.
Nghĩa của е́ресь
Danh từ
- Tà giáo, tà đạo.
Biến cách của е́ресь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | е́ресь | е́реси |
| Sinh cách кого? чего? | е́реси | е́ресей |
| Tặng cách кому? чему? | е́реси | е́ресям |
| Đối cách кого? что? | е́ресь | е́реси |
| Công cụ cách кем? чем? | е́ресью | е́ресями |
| Giới cách о ком? о чём? | е́реси | е́ресях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của е́ресь
Câu hỏi thường gặp
ересь nghĩa là gì?
ересь (danh từ) nghĩa là tà giáo, tà đạo.
ересь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là е́ресь (phiên âm Latinh jéresʹ, IPA [ˈjerʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.