жа́ло
giống trungbất động vật
žálo[ˈʐaɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жа́ло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жа́ло nghĩa là cái nọc, ngòi.
Nghĩa của жа́ло
Danh từ
- Cái nọc, ngòi.
Biến cách của жа́ло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жа́ло | жа́ла |
| Sinh cách кого? чего? | жа́ла | жа́л |
| Tặng cách кому? чему? | жа́лу | жа́лам |
| Đối cách кого? что? | жа́ло | жа́ла |
| Công cụ cách кем? чем? | жа́лом | жа́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | жа́ле | жа́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của жа́ло
Câu hỏi thường gặp
жало nghĩa là gì?
жало (danh từ) nghĩa là cái nọc, ngòi.
жало đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жа́ло (phiên âm Latinh žálo, IPA [ˈʐaɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.