TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жа́ловаться

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
žálovatʹsja[ˈʐaɫəvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жа́ловаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жа́ловаться nghĩa là phàn nàn, than phiền, than thở, than vãn.

Nghĩa của жа́ловаться

Động từ

  1. Phàn nàn, than phiền, kêu cái, kêu. на + đối cách
  2. сетовать Than thở, than vãn.
    • жа́ловаться на кого́-л., на что́-л.phàn nàn về ai, về việc gì
    • жа́ловаться на бо́ли в се́рдцеkêu đau tim
    • на что вы жа́ловатьсяуетесь?anh đau gi?
  3. подавать жалобу Thưa kiện, khiếu nại, khiếu tố, đệ đơn kiện.
  4. khẩu ngữ ябедничать Mách. на + đối cách

Cặp thể của жа́ловаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ жа́ловаться

NgôiHiện tại
яжа́луюсь
тыжа́луешься
он / она́ / оно́жа́луется
мыжа́луемся
выжа́луетесь
они́жа́луются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + жаловаться.

Quá khứ

Giống đực (он)жа́ловался
Giống cái (она́)жа́ловалась
Giống trung (оно́)жа́ловалось
Số nhiều (они́)жа́ловались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)жа́луйся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)жа́луйтесь

Câu ví dụ với жа́ловаться

  • Да как он только может жаловаться. Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146590
  • Тебе не стоит ни на что жаловаться. Bạn không nên phàn nàn về điều gì mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3206491
  • Тебе должно быть не на что жаловаться. Bạn không nên phàn nàn về điều gì mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10981424
  • Как он смеет жаловаться? Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5816181
  • Она будет жаловаться. Cô ta sẽ phàn nàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8652820
  • Том жаловался на боли в спине. Tom đang phàn nàn vì đau lưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3236612
  • Том жаловался на боль в спине. Tom đang phàn nàn vì đau lưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3236613
  • Ты только и делаешь, что жалуешься. Bạn chỉ toàn than phiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3647659

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

жаловаться nghĩa là gì?

жаловаться (động từ) nghĩa là phàn nàn, than phiền, than thở, than vãn.

жаловаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жа́ловаться (phiên âm Latinh žálovatʹsja, IPA [ˈʐaɫəvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.