TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жа́лостливый

žálostlivyj[ˈʐaɫəs(t)lʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жа́лостливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жа́лостливый nghĩa là rộng lòng thương, hay thương người, tỏ lòng thương hại, tỏ lòng trắc ẩn.

Nghĩa của жа́лостливый

Tính từ

  1. Rộng lòng thương, hay thương người, hay động lòng thương.
  2. выражающий сострадание Tỏ lòng thương hại, tỏ lòng trắc ẩn, tỏ vẻ thương xót.
  3. печальный Buồn bã, sầu não, ai oán.

Biến cách của жа́лостливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжа́лостливыйжа́лостливоежа́лостливаяжа́лостливые
Sinh cáchжа́лостливогожа́лостливогожа́лостливойжа́лостливых
Tặng cáchжа́лостливомужа́лостливомужа́лостливойжа́лостливым
Đối cáchжа́лостливый / жа́лостливогожа́лостливоежа́лостливуюжа́лостливые / жа́лостливых
Công cụ cáchжа́лостливымжа́лостливымжа́лостливойжа́лостливыми
Giới cáchжа́лостливомжа́лостливомжа́лостливойжа́лостливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của жа́лостливый

So sánh hơn(по)жа́лостливее

Họ từ của жа́лостливый

Câu hỏi thường gặp

жалостливый nghĩa là gì?

жалостливый (tính từ) nghĩa là rộng lòng thương, hay thương người, tỏ lòng thương hại, tỏ lòng trắc ẩn.

жалостливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жа́лостливый (phiên âm Latinh žálostlivyj, IPA [ˈʐaɫəs(t)lʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.