жа́лостливый
Dấu sắc trên жа́лостливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жа́лостливый nghĩa là rộng lòng thương, hay thương người, tỏ lòng thương hại, tỏ lòng trắc ẩn.
Nghĩa của жа́лостливый
Tính từ
- Rộng lòng thương, hay thương người, hay động lòng thương.
- выражающий сострадание Tỏ lòng thương hại, tỏ lòng trắc ẩn, tỏ vẻ thương xót.
- печальный Buồn bã, sầu não, ai oán.
Biến cách của жа́лостливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жа́лостливый | жа́лостливое | жа́лостливая | жа́лостливые |
| Sinh cách | жа́лостливого | жа́лостливого | жа́лостливой | жа́лостливых |
| Tặng cách | жа́лостливому | жа́лостливому | жа́лостливой | жа́лостливым |
| Đối cách | жа́лостливый / жа́лостливого | жа́лостливое | жа́лостливую | жа́лостливые / жа́лостливых |
| Công cụ cách | жа́лостливым | жа́лостливым | жа́лостливой | жа́лостливыми |
| Giới cách | жа́лостливом | жа́лостливом | жа́лостливой | жа́лостливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của жа́лостливый
| So sánh hơn | (по)жа́лостливее |
Họ từ của жа́лостливый
Câu hỏi thường gặp
жалостливый nghĩa là gì?
жалостливый (tính từ) nghĩa là rộng lòng thương, hay thương người, tỏ lòng thương hại, tỏ lòng trắc ẩn.
жалостливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жа́лостливый (phiên âm Latinh žálostlivyj, IPA [ˈʐaɫəs(t)lʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.