TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

желвь

giống cáiđộng vật
želvʹ[ʐɛɫfʲ] giọng máy của trình duyệt

желвь nghĩa là rùa.

Nghĩa của желвь

Danh từ

  1. Rùa.

Biến cách của желвь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?же́лвьже́лви
Sinh cách кого? чего?же́лвижелве́й
Tặng cách кому? чему?же́лвижелвя́м
Đối cách кого? что?же́лвьжелве́й
Công cụ cách кем? чем?же́лвьюжелвя́ми
Giới cách о ком? о чём?же́лвижелвя́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với желвь

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

желвь nghĩa là gì?

желвь (danh từ) nghĩa là rùa.

желвь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là желвь (phiên âm Latinh želvʹ, IPA [ʐɛɫfʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.