желвь
giống cáiđộng vật
želvʹ[ʐɛɫfʲ]
giọng máy của trình duyệt
желвь nghĩa là rùa.
Nghĩa của желвь
Danh từ
- Rùa.
Biến cách của желвь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | же́лвь | же́лви |
| Sinh cách кого? чего? | же́лви | желве́й |
| Tặng cách кому? чему? | же́лви | желвя́м |
| Đối cách кого? что? | же́лвь | желве́й |
| Công cụ cách кем? чем? | же́лвью | желвя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | же́лви | желвя́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với желвь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
желвь nghĩa là gì?
желвь (danh từ) nghĩa là rùa.
желвь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là желвь (phiên âm Latinh želvʹ, IPA [ʐɛɫfʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.