жени́х
Dấu sắc trên жени́х chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жени́х nghĩa là người chồng chưa cưới, vị hôn phu.
Nghĩa của жени́х
Danh từ
- Người chồng chưa cưới, vị hôn phu; (в день свадьбы) chú rể.
Biến cách của жени́х (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жени́х | женихи́ |
| Sinh cách кого? чего? | жениха́ | женихо́в |
| Tặng cách кому? чему? | жениху́ | жениха́м |
| Đối cách кого? что? | жениха́ | женихо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | женихо́м | жениха́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | женихе́ | жениха́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жени́х
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
жених nghĩa là gì?
жених (danh từ) nghĩa là người chồng chưa cưới, vị hôn phu.
жених đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жени́х (phiên âm Latinh ženíx, IPA [ʐɨˈnʲix]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.