TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жеребьёвка

giống cáibất động vật
žerebʹjóvka[ʐɨrʲɪˈb⁽ʲ⁾jɵfkə] giọng máy của trình duyệt

жеребьёвка nghĩa là sự rút thăm, bắt thăm.

Nghĩa của жеребьёвка

Danh từ

  1. Sự rút thăm, bắt thăm.

Biến cách của жеребьёвка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жеребьёвкажеребьёвки
Sinh cách кого? чего?жеребьёвкижеребьёвок
Tặng cách кому? чему?жеребьёвкежеребьёвкам
Đối cách кого? что?жеребьёвкужеребьёвки
Công cụ cách кем? чем?жеребьёвкойжеребьёвками
Giới cách о ком? о чём?жеребьёвкежеребьёвках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của жеребьёвка

Câu hỏi thường gặp

жеребьёвка nghĩa là gì?

жеребьёвка (danh từ) nghĩa là sự rút thăm, bắt thăm.

жеребьёвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жеребьёвка (phiên âm Latinh žerebʹjóvka, IPA [ʐɨrʲɪˈb⁽ʲ⁾jɵfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.