жеребьёвка
giống cáibất động vật
žerebʹjóvka[ʐɨrʲɪˈb⁽ʲ⁾jɵfkə]
giọng máy của trình duyệt
жеребьёвка nghĩa là sự rút thăm, bắt thăm.
Nghĩa của жеребьёвка
Danh từ
- Sự rút thăm, bắt thăm.
Biến cách của жеребьёвка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жеребьёвка | жеребьёвки |
| Sinh cách кого? чего? | жеребьёвки | жеребьёвок |
| Tặng cách кому? чему? | жеребьёвке | жеребьёвкам |
| Đối cách кого? что? | жеребьёвку | жеребьёвки |
| Công cụ cách кем? чем? | жеребьёвкой | жеребьёвками |
| Giới cách о ком? о чём? | жеребьёвке | жеребьёвках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của жеребьёвка
Câu hỏi thường gặp
жеребьёвка nghĩa là gì?
жеребьёвка (danh từ) nghĩa là sự rút thăm, bắt thăm.
жеребьёвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жеребьёвка (phiên âm Latinh žerebʹjóvka, IPA [ʐɨrʲɪˈb⁽ʲ⁾jɵfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.