TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жертвоприноше́ние

giống trungbất động vật
žertvoprinošénije[ˌʐɛrtvəprʲɪnɐˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жертвоприноше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жертвоприноше́ние nghĩa là lễ hiến sinh, cúng.

Nghĩa của жертвоприноше́ние

Danh từ

  1. Lễ hiến sinh, [sự] cúng, cúng lễ, cúng tế; (приносимое в жертву) lễ vật, người hiến sinh.

Biến cách của жертвоприноше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жертвоприноше́ниежертвоприноше́ния
Sinh cách кого? чего?жертвоприноше́нияжертвоприноше́ний
Tặng cách кому? чему?жертвоприноше́ниюжертвоприноше́ниям
Đối cách кого? что?жертвоприноше́ниежертвоприноше́ния
Công cụ cách кем? чем?жертвоприноше́ниемжертвоприноше́ниями
Giới cách о ком? о чём?жертвоприноше́ниижертвоприноше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жертвоприноше́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

жертвоприношение nghĩa là gì?

жертвоприношение (danh từ) nghĩa là lễ hiến sinh, cúng.

жертвоприношение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жертвоприноше́ние (phiên âm Latinh žertvoprinošénije, IPA [ˌʐɛrtvəprʲɪnɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.