жертвоприноше́ние
Dấu sắc trên жертвоприноше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жертвоприноше́ние nghĩa là lễ hiến sinh, cúng.
Nghĩa của жертвоприноше́ние
Danh từ
- Lễ hiến sinh, [sự] cúng, cúng lễ, cúng tế; (приносимое в жертву) lễ vật, người hiến sinh.
Biến cách của жертвоприноше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жертвоприноше́ние | жертвоприноше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | жертвоприноше́ния | жертвоприноше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | жертвоприноше́нию | жертвоприноше́ниям |
| Đối cách кого? что? | жертвоприноше́ние | жертвоприноше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | жертвоприноше́нием | жертвоприноше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | жертвоприноше́нии | жертвоприноше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жертвоприноше́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
жертвоприношение nghĩa là gì?
жертвоприношение (danh từ) nghĩa là lễ hiến sinh, cúng.
жертвоприношение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жертвоприноше́ние (phiên âm Latinh žertvoprinošénije, IPA [ˌʐɛrtvəprʲɪnɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.