животи́на
Dấu sắc trên животи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
животи́на nghĩa là thú vật, động vật.
Nghĩa của животи́на
Danh từ
- Thú vật, động vật.
Biến cách của животи́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | животи́на | животи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | животи́ны | животи́н |
| Tặng cách кому? чему? | животи́не | животи́нам |
| Đối cách кого? что? | животи́ну | животи́н |
| Công cụ cách кем? чем? | животи́ной | животи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | животи́не | животи́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với животи́на
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
животина nghĩa là gì?
животина (danh từ) nghĩa là thú vật, động vật.
животина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là животи́на (phiên âm Latinh životína, IPA [ʐɨvɐˈtʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.