TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

живо́тное

Cấp độ ≈A2 giống trungđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
živótnoje[ʐɨˈvotnəjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên живо́тное chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

живо́тное nghĩa là con vật.

Nghĩa của живо́тное

Danh từ

  1. Con vật; (số nhiều) động vật, thú vật.
    • дома́шние живо́тныеgia súc, súc vật, súc sinh
    • разг. презр.[đồ] thú vật, súc sinh

Biến cách của живо́тное (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?живо́тноеживо́тные
Sinh cách кого? чего?живо́тногоживо́тных
Tặng cách кому? чему?живо́тномуживо́тным
Đối cách кого? что?живо́тноеживо́тных
Công cụ cách кем? чем?живо́тнымживо́тными
Giới cách о ком? о чём?живо́тномживо́тных

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với живо́тное

Đồng nghĩa

Họ từ của живо́тное

Câu ví dụ với живо́тное

  • Человек - единственное животное, владеющее речью. Con người là loài động vật duy nhất sở hữu ngôn ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3166744
  • Гепард - самое быстрое животное. Báo đốm là loài vật nhanh nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1704019
  • Слон - огромное животное. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3843783
  • Миллионы диких животных живут на Аляске. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221869
  • На Аляске живут миллионы диких животных. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221870
  • Миллионы диких животных обитают на Аляске. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2865684
  • Не будьте жестоки к животным. Đừng tàn ác với động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #493115
  • Жизнь животных не менее ценна, чем наша. Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6800576

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

животное nghĩa là gì?

животное (danh từ) nghĩa là con vật.

животное đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là живо́тное (phiên âm Latinh živótnoje, IPA [ʐɨˈvotnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.