жить
жить nghĩa là sống, ở.
Nghĩa của жить
Động từ
- Sống.
- жить ве́селоsống vui vẻ
- жить по́лной жи́зньюsống cuộc đời sôi nổi
- жить свои́м трудо́мsống bằng lao động của mình
- жить наде́ждамиsống bằng hi vọng
- жить воспомина́ниямиsống bằng những kỷ niệm
- жить обще́ственными интере́самиsống vì lợi ích của xã hội
- жить на200 рубле́й в ме́сяц — sống với 200 rúp một tháng
- проживать Ở, sống, ăn ở.
- жить в Москве́[sống] ở Mát-xcơ-va
- житьсвои́м умо́мsống với tư tưởng độc lập
- жил-был...ngày xửa ngày xưa có...
Cặp thể của жить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ жить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | живу́ |
| ты | живёшь |
| он / она́ / оно́ | живёт |
| мы | живём |
| вы | живёте |
| они́ | живу́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + жить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | жи́л |
| Giống cái (она́) | жила́ |
| Giống trung (оно́) | жи́ло |
| Số nhiều (они́) | жи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | живи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | живи́те |
Họ từ của жить
Câu ví dụ với жить
- Мне не нравится жить в городе. Tôi không thích sống ở thành phố.Tatoeba #10356792
- Анна живёт во Франции. Anna sống ở Pháp.Tatoeba #12011596
- Где ты живёшь? Bạn đang sống ở đâu?Tatoeba #692671
- Том живёт неподалёку. Tom sống ở gần đây.Tatoeba #4907106
- Я не могу жить без тебя. Anh không thể sống thiếu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782858
- Я не могу жить без телевизора. Tôi không thể sống thiếu ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1047326
- Я не могу жить такой жизнью. Tôi không thể sống tốt cho đời này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489606
- Я не могу жить без вас. Anh không thể sống thiếu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2650987
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жить nghĩa là gì?
жить (động từ) nghĩa là sống, ở.
жить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жить (phiên âm Latinh žitʹ, IPA [ʐɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.