TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жить

Cấp độ ≈A1 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
žitʹ[ʐɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

жить nghĩa là sống, ở.

Nghĩa của жить

Động từ

  1. Sống.
    • жить ве́селоsống vui vẻ
    • жить по́лной жи́зньюsống cuộc đời sôi nổi
    • жить свои́м трудо́мsống bằng lao động của mình
    • жить наде́ждамиsống bằng hi vọng
    • жить воспомина́ниямиsống bằng những kỷ niệm
    • жить обще́ственными интере́самиsống vì lợi ích của xã hội
    • жить на200 рубле́й в ме́сяц — sống với 200 rúp một tháng
  2. проживать Ở, sống, ăn ở.
    • жить в Москве́[sống] ở Mát-xcơ-va
    • житьсвои́м умо́мsống với tư tưởng độc lập
    • жил-был...ngày xửa ngày xưa có...

Cặp thể của жить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ жить

NgôiHiện tại
яживу́
тыживёшь
он / она́ / оно́живёт
мыживём
выживёте
они́живу́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + жить.

Quá khứ

Giống đực (он)жи́л
Giống cái (она́)жила́
Giống trung (оно́)жи́ло
Số nhiều (они́)жи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)живи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)живи́те

Họ từ của жить

Câu ví dụ với жить

  • Мне не нравится жить в городе. Tôi không thích sống ở thành phố.Tatoeba #10356792
  • Анна живёт во Франции. Anna sống ở Pháp.Tatoeba #12011596
  • Где ты живёшь? Bạn đang sống ở đâu?Tatoeba #692671
  • Том живёт неподалёку. Tom sống ở gần đây.Tatoeba #4907106
  • Я не могу жить без тебя. Anh không thể sống thiếu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782858
  • Я не могу жить без телевизора. Tôi không thể sống thiếu ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1047326
  • Я не могу жить такой жизнью. Tôi không thể sống tốt cho đời này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489606
  • Я не могу жить без вас. Anh không thể sống thiếu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2650987

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

жить nghĩa là gì?

жить (động từ) nghĩa là sống, ở.

жить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жить (phiên âm Latinh žitʹ, IPA [ʐɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.