жме́ня
giống cáibất động vật
žménja[ˈʐmʲenʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жме́ня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жме́ня nghĩa là nắm, vốc.
Nghĩa của жме́ня
Danh từ
- Nắm, vốc.
Biến cách của жме́ня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жме́ня | жме́ни |
| Sinh cách кого? чего? | жме́ни | жме́ней |
| Tặng cách кому? чему? | жме́не | жме́ням |
| Đối cách кого? что? | жме́ню | жме́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | жме́ней | жме́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | жме́не | жме́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của жме́ня
Câu hỏi thường gặp
жменя nghĩa là gì?
жменя (danh từ) nghĩa là nắm, vốc.
жменя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жме́ня (phiên âm Latinh žménja, IPA [ˈʐmʲenʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.