жу́пел
giống đựcbất động vật
žúpel[ˈʐupʲɪɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жу́пел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жу́пел nghĩa là con ngoáo ộp.
Nghĩa của жу́пел
Danh từ
- Con ngoáo ộp.
Biến cách của жу́пел (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жу́пел | жу́пелы |
| Sinh cách кого? чего? | жу́пела | жу́пелов |
| Tặng cách кому? чему? | жу́пелу | жу́пелам |
| Đối cách кого? что? | жу́пел | жу́пелы |
| Công cụ cách кем? чем? | жу́пелом | жу́пелами |
| Giới cách о ком? о чём? | жу́пеле | жу́пелах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жу́пел
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
жупел nghĩa là gì?
жупел (danh từ) nghĩa là con ngoáo ộp.
жупел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жу́пел (phiên âm Latinh žúpel, IPA [ˈʐupʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.