жэньминьби́
giống cáibất động vật
žɛnʹminʹbí[ʐɨnʲmʲɪnʲˈbʲi]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жэньминьби́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жэньминьби́ nghĩa là nhân dân tệ.
Nghĩa của жэньминьби́
Danh từ
- Nhân dân tệ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жэньминьби́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
жэньминьби nghĩa là gì?
жэньминьби (danh từ) nghĩa là nhân dân tệ.
жэньминьби đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жэньминьби́ (phiên âm Latinh žɛnʹminʹbí, IPA [ʐɨnʲmʲɪnʲˈbʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.