заарендова́ть
Dấu sắc trên заарендова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заарендова́ть nghĩa là thuê.
Nghĩa của заарендова́ть
Nghĩa lấy theo mục арендовать.
Động từ
- Thuê; (землю) lĩnh canh; (исполу) cấy rẽ.
Chia động từ заарендова́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | зааренду́ю |
| ты | зааренду́ешь |
| он / она́ / оно́ | зааренду́ет |
| мы | зааренду́ем |
| вы | зааренду́ете |
| они́ | зааренду́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | заарендова́л |
| Giống cái (она́) | заарендова́ла |
| Giống trung (оно́) | заарендова́ло |
| Số nhiều (они́) | заарендова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | зааренду́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | зааренду́йте |
Câu hỏi thường gặp
заарендовать nghĩa là gì?
заарендовать (động từ) nghĩa là thuê.
заарендовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заарендова́ть (phiên âm Latinh zaarendovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.