заба́ва
Dấu sắc trên заба́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заба́ва nghĩa là trò tiêu khiển, trò giải trí.
Nghĩa của заба́ва
Danh từ
- Trò tiêu khiển, trò giải trí, trò vui, trò chơi, trò.
- э́то для него́ де́тская заба́ваviệc này đối với anh ta thì dễ như bỡn, đối với nó làm cái này dễ như chơi
Biến cách của заба́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заба́ва | заба́вы |
| Sinh cách кого? чего? | заба́вы | заба́в |
| Tặng cách кому? чему? | заба́ве | заба́вам |
| Đối cách кого? что? | заба́ву | заба́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | заба́вой | заба́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | заба́ве | заба́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заба́ва
Đồng nghĩa
Họ từ của заба́ва
Câu hỏi thường gặp
забава nghĩa là gì?
забава (danh từ) nghĩa là trò tiêu khiển, trò giải trí.
забава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заба́ва (phiên âm Latinh zabáva, IPA [zɐˈbavə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.