смешно́й
Dấu sắc trên смешно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смешно́й nghĩa là buồn cười, nực cười, khôi hài, hài hước.
Nghĩa của смешно́й
Tính từ
- забавный Buồn cười, nực cười, tức cười.
- комичный Khôi hài, hài hước.
- смешна́я исто́рияcâu chuyện nực cười (buồn cười, khôi hài)
- нелепый Nực cười, đáng cười, lố bịch, lố lăng, lố.
- он мне смешо́нtôi thấy nó thật là nực cười (lố bịch, đáng cười, lố)
- выставля́ть кого-л. в но́м ви́деđưa ai ra dưới dạng lố bịch, giới thiệu ai trong vẻ lố bịch
- ста́вить кого́-л. в смешно́е положе́ниеđặt ai vào thế lố bịch, đặt ai vào tình trạng đáng buồn cười
- до смешно́йно́гоđến mức lố bịch, đến mức quá đáng
- от вели́кого до смешно́йно́го- оди́н шаг — từ vĩ đại đến lố bịch chỉ là một bước thôi
Biến cách của смешно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смешно́й | смешно́е | смешна́я | смешны́е |
| Sinh cách | смешно́го | смешно́го | смешно́й | смешны́х |
| Tặng cách | смешно́му | смешно́му | смешно́й | смешны́м |
| Đối cách | смешно́й / смешно́го | смешно́е | смешну́ю | смешны́е / смешны́х |
| Công cụ cách | смешны́м | смешны́м | смешно́й | смешны́ми |
| Giới cách | смешно́м | смешно́м | смешно́й | смешны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của смешно́й
| So sánh hơn | (по)смешне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смешно́й
Đồng nghĩa
Họ từ của смешно́й
Câu ví dụ với смешно́й
- Прошлой ночью у меня был смешной сон. Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439918
- Ты чего смеёшься? Что здесь такого смешного? Sao cậu lại cười? Có gì buồn cười? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549165
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
смешной nghĩa là gì?
смешной (tính từ) nghĩa là buồn cười, nực cười, khôi hài, hài hước.
смешной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смешно́й (phiên âm Latinh smešnój, IPA [smʲɪʂˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.