TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

забальзамировать

thể hoàn thành
zabalʹzamirovatʹ giọng máy của trình duyệt

забальзамировать nghĩa là ướp xác.

Nghĩa của забальзамировать

Nghĩa lấy theo mục бальзамировать.

Động từ

  1. Ướp xác.

Câu hỏi thường gặp

забальзамировать nghĩa là gì?

забальзамировать (động từ) nghĩa là ướp xác.

забальзамировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là забальзамировать (phiên âm Latinh zabalʹzamirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.