TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бальзами́ровать

hai thể
balʹzamírovatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бальзами́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бальзами́ровать nghĩa là ướp xác.

Nghĩa của бальзами́ровать

Động từ

  1. Ướp xác. + đối cách

Cặp thể của бальзами́ровать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ бальзами́ровать

NgôiHiện tại
ябальзами́рую
тыбальзами́руешь
он / она́ / оно́бальзами́рует
мыбальзами́руем
выбальзами́руете
они́бальзами́руют

Quá khứ

Giống đực (он)бальзами́ровал
Giống cái (она́)бальзами́ровала
Giống trung (оно́)бальзами́ровало
Số nhiều (они́)бальзами́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)бальзами́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)бальзами́руйте

Câu hỏi thường gặp

бальзамировать nghĩa là gì?

бальзамировать (động từ) nghĩa là ướp xác.

бальзамировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бальзами́ровать (phiên âm Latinh balʹzamírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.