TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

забаррикадировать

thể hoàn thành
zabarrikadirovatʹ giọng máy của trình duyệt

забаррикадировать nghĩa là đắp chiến lũy, làm ụ chiến đấu.

Nghĩa của забаррикадировать

Nghĩa lấy theo mục баррикадировать.

Động từ

  1. Đắp chiến lũy, làm ụ chiến đấu, dựng chướng ngại vật.

Câu hỏi thường gặp

забаррикадировать nghĩa là gì?

забаррикадировать (động từ) nghĩa là đắp chiến lũy, làm ụ chiến đấu.

забаррикадировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là забаррикадировать (phiên âm Latinh zabarrikadirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.