забасто́вка
Dấu sắc trên забасто́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
забасто́вка nghĩa là cuộc bãi công, đình công.
Nghĩa của забасто́вка
Danh từ
- Cuộc bãi công, đình công; (учащихся) [cuộc] bãi khóa; (торговцев) [cuộc] bãi thị.
- объяви́ть забасто́вкуtuyên bố bãi công (đình công)
- забасто́вка проте́ста[cuộc] bãi công phản đối
Biến cách của забасто́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | забасто́вка | забасто́вки |
| Sinh cách кого? чего? | забасто́вки | забасто́вок |
| Tặng cách кому? чему? | забасто́вке | забасто́вкам |
| Đối cách кого? что? | забасто́вку | забасто́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | забасто́вкой | забасто́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | забасто́вке | забасто́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với забасто́вка
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với забасто́вка
- Забастовка нанесла вред национальной экономике. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613769
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
забастовка nghĩa là gì?
забастовка (danh từ) nghĩa là cuộc bãi công, đình công.
забастовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là забасто́вка (phiên âm Latinh zabastóvka, IPA [zəbɐˈstofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.