TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

забасто́вка

giống cáibất động vật
zabastóvka[zəbɐˈstofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên забасто́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

забасто́вка nghĩa là cuộc bãi công, đình công.

Nghĩa của забасто́вка

Danh từ

  1. Cuộc bãi công, đình công; (учащихся) [cuộc] bãi khóa; (торговцев) [cuộc] bãi thị.
    • объяви́ть забасто́вкуtuyên bố bãi công (đình công)
    • забасто́вка проте́ста[cuộc] bãi công phản đối

Biến cách của забасто́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?забасто́вказабасто́вки
Sinh cách кого? чего?забасто́вкизабасто́вок
Tặng cách кому? чему?забасто́вкезабасто́вкам
Đối cách кого? что?забасто́вкузабасто́вки
Công cụ cách кем? чем?забасто́вкойзабасто́вками
Giới cách о ком? о чём?забасто́вкезабасто́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với забасто́вка

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với забасто́вка

  • Забастовка нанесла вред национальной экономике. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613769

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

забастовка nghĩa là gì?

забастовка (danh từ) nghĩa là cuộc bãi công, đình công.

забастовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là забасто́вка (phiên âm Latinh zabastóvka, IPA [zəbɐˈstofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.