забаррикадироваться
thể hoàn thành
zabarrikadirovatʹsja
giọng máy của trình duyệt
забаррикадироваться nghĩa là Tự vệ bằng chiến lũy (ụ chiến đấu, chướng ngại vật).
Nghĩa của забаррикадироваться
Nghĩa lấy theo mục баррикадироваться.
Động từ
- Tự vệ bằng chiến lũy (ụ chiến đấu, chướng ngại vật).
Câu hỏi thường gặp
забаррикадироваться nghĩa là gì?
забаррикадироваться (động từ) nghĩa là Tự vệ bằng chiến lũy (ụ chiến đấu, chướng ngại vật).
забаррикадироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là забаррикадироваться (phiên âm Latinh zabarrikadirovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.