забастова́ть
Dấu sắc trên забастова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
забастова́ть nghĩa là bãi công, đình công.
Nghĩa của забастова́ть
Động từ
- Bãi công, đình công; (об учащихся) bãi khóa; (о торговцах) bãi thị, bãi chợ.
Chia động từ забастова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | забасту́ю |
| ты | забасту́ешь |
| он / она́ / оно́ | забасту́ет |
| мы | забасту́ем |
| вы | забасту́ете |
| они́ | забасту́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + забастовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | забастова́л |
| Giống cái (она́) | забастова́ла |
| Giống trung (оно́) | забастова́ло |
| Số nhiều (они́) | забастова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | забасту́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | забасту́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với забастова́ть
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
забастовать nghĩa là gì?
забастовать (động từ) nghĩa là bãi công, đình công.
забастовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là забастова́ть (phiên âm Latinh zabastovátʹ, IPA [zəbəstɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.