TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

забастова́ть

thể chưa hoàn thành
zabastovátʹ[zəbəstɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên забастова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

забастова́ть nghĩa là bãi công, đình công.

Nghĩa của забастова́ть

Động từ

  1. Bãi công, đình công; (об учащихся) bãi khóa; (о торговцах) bãi thị, bãi chợ.

Chia động từ забастова́ть

NgôiHiện tại
язабасту́ю
тызабасту́ешь
он / она́ / оно́забасту́ет
мызабасту́ем
вызабасту́ете
они́забасту́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + забастовать.

Quá khứ

Giống đực (он)забастова́л
Giống cái (она́)забастова́ла
Giống trung (оно́)забастова́ло
Số nhiều (они́)забастова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)забасту́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)забасту́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với забастова́ть

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

забастовать nghĩa là gì?

забастовать (động từ) nghĩa là bãi công, đình công.

забастовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là забастова́ть (phiên âm Latinh zabastovátʹ, IPA [zəbəstɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.