TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

забасто́вочный

zabastóvočnyj[zəbɐˈstovət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên забасто́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

забасто́вочный nghĩa là đình công.

Nghĩa của забасто́вочный

Tính từ

  1. Thuộc về bãi công, đình công; bãi khóa; bãi thị ((giống trung) забасто́вка).
    • забасто́вочный комите́тủy ban bãi công
    • забасто́вочное движе́ниеphong trào bãi công

Biến cách của забасто́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзабасто́вочныйзабасто́вочноезабасто́вочнаязабасто́вочные
Sinh cáchзабасто́вочногозабасто́вочногозабасто́вочнойзабасто́вочных
Tặng cáchзабасто́вочномузабасто́вочномузабасто́вочнойзабасто́вочным
Đối cáchзабасто́вочный / забасто́вочногозабасто́вочноезабасто́вочнуюзабасто́вочные / забасто́вочных
Công cụ cáchзабасто́вочнымзабасто́вочнымзабасто́вочнойзабасто́вочными
Giới cáchзабасто́вочномзабасто́вочномзабасто́вочнойзабасто́вочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với забасто́вочный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

забастовочный nghĩa là gì?

забастовочный (tính từ) nghĩa là đình công.

забастовочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là забасто́вочный (phiên âm Latinh zabastóvočnyj, IPA [zəbɐˈstovət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.