забасто́вочный
Dấu sắc trên забасто́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
забасто́вочный nghĩa là đình công.
Nghĩa của забасто́вочный
Tính từ
- Thuộc về bãi công, đình công; bãi khóa; bãi thị ((giống trung) забасто́вка).
- забасто́вочный комите́тủy ban bãi công
- забасто́вочное движе́ниеphong trào bãi công
Biến cách của забасто́вочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | забасто́вочный | забасто́вочное | забасто́вочная | забасто́вочные |
| Sinh cách | забасто́вочного | забасто́вочного | забасто́вочной | забасто́вочных |
| Tặng cách | забасто́вочному | забасто́вочному | забасто́вочной | забасто́вочным |
| Đối cách | забасто́вочный / забасто́вочного | забасто́вочное | забасто́вочную | забасто́вочные / забасто́вочных |
| Công cụ cách | забасто́вочным | забасто́вочным | забасто́вочной | забасто́вочными |
| Giới cách | забасто́вочном | забасто́вочном | забасто́вочной | забасто́вочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với забасто́вочный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
забастовочный nghĩa là gì?
забастовочный (tính từ) nghĩa là đình công.
забастовочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là забасто́вочный (phiên âm Latinh zabastóvočnyj, IPA [zəbɐˈstovət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.