ста́чка
Dấu sắc trên ста́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ста́чка nghĩa là cuộc bãi công, đình công.
Nghĩa của ста́чка
Danh từ
- Cuộc bãi công, đình công.
Biến cách của ста́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ста́чка | ста́чки |
| Sinh cách кого? чего? | ста́чки | ста́чек |
| Tặng cách кому? чему? | ста́чке | ста́чкам |
| Đối cách кого? что? | ста́чку | ста́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | ста́чкой | ста́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | ста́чке | ста́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ста́чка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
стачка nghĩa là gì?
стачка (danh từ) nghĩa là cuộc bãi công, đình công.
стачка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ста́чка (phiên âm Latinh stáčka, IPA [ˈstat͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.