ста́чечный
Dấu sắc trên ста́чечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ста́чечный nghĩa là đình công.
Nghĩa của ста́чечный
Tính từ
- Thuộc về bãi công, đình công.
Biến cách của ста́чечный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ста́чечный | ста́чечное | ста́чечная | ста́чечные |
| Sinh cách | ста́чечного | ста́чечного | ста́чечной | ста́чечных |
| Tặng cách | ста́чечному | ста́чечному | ста́чечной | ста́чечным |
| Đối cách | ста́чечный / ста́чечного | ста́чечное | ста́чечную | ста́чечные / ста́чечных |
| Công cụ cách | ста́чечным | ста́чечным | ста́чечной | ста́чечными |
| Giới cách | ста́чечном | ста́чечном | ста́чечной | ста́чечных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ста́чечный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
стачечный nghĩa là gì?
стачечный (tính từ) nghĩa là đình công.
стачечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ста́чечный (phiên âm Latinh stáčečnyj, IPA [ˈstat͡ɕɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.