TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

забинтоваться

thể hoàn thành
zabintovatʹsja giọng máy của trình duyệt

забинтоваться nghĩa là tự băng, băng bó.

Nghĩa của забинтоваться

Nghĩa lấy theo mục бинтоваться.

Động từ

  1. Tự băng, băng bó.

Câu hỏi thường gặp

забинтоваться nghĩa là gì?

забинтоваться (động từ) nghĩa là tự băng, băng bó.

забинтоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là забинтоваться (phiên âm Latinh zabintovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.