TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заболотиться

thể hoàn thành
zabolotitʹsja giọng máy của trình duyệt

заболотиться nghĩa là hóa lầy.

Nghĩa của заболотиться

Nghĩa lấy theo mục заболачиваться.

Động từ

  1. Hóa lầy.

Câu hỏi thường gặp

заболотиться nghĩa là gì?

заболотиться (động từ) nghĩa là hóa lầy.

заболотиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заболотиться (phiên âm Latinh zabolotitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.