TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

завари́ться

thể hoàn thành
zavarítʹsja[zəvɐˈrʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên завари́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

завари́ться nghĩa là được pha.

Nghĩa của завари́ться

Thể hoàn thành của завариваться.

Động từ

  1. Được pha.
  2. khẩu ngữ Bắt đầu.

Cặp thể của завари́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ завари́ться

NgôiTương lai
язаварю́сь
тызава́ришься
он / она́ / оно́зава́рится
мызава́римся
вызава́ритесь
они́зава́рятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)завари́лся
Giống cái (она́)завари́лась
Giống trung (оно́)завари́лось
Số nhiều (они́)завари́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)завари́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)завари́тесь

Câu hỏi thường gặp

завариться nghĩa là gì?

завариться (động từ) nghĩa là được pha.

завариться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là завари́ться (phiên âm Latinh zavarítʹsja, IPA [zəvɐˈrʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.