чай
чай nghĩa là trà, chè, nước trà, nước chè.
Nghĩa của чай
Danh từ
- Trà, chè, lá trà, lá chè.
- Nước trà, nước chè.
Biến cách của чай (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ча́й | чаи́ |
| Sinh cách кого? чего? | ча́я | чаёв |
| Tặng cách кому? чему? | ча́ю | чая́м |
| Đối cách кого? что? | ча́й | чаи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ча́ем | чая́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ча́е | чая́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чай
Đồng nghĩa
Họ từ của чай
Câu ví dụ với чай
- Кофе мне нравится больше, чем чай. Tôi thích cà phê hơn trà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825111
- Вы хотите чай или кофе? Bạn muốn uống trà hay cà phê? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467150
- Вы предпочитаете чай или кофе? Bạn thích trà hay cà phê hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1118422
- Чай, который мы там пили, был превосходен. Trà mà chúng tôi đã uống ở đó rất tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506035
- Ты предпочитаешь чай или кофе? Bạn thích trà hay cà phê hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5290305
- Мэри пьёт только ромашковый чай. Mary chỉ uống trà nhài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5897219
- Том кладёт в чай мёд вместо сахара. Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11272260
- Ты пьёшь зелёный чай? Bạn đang uống trà xanh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1864337
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чай nghĩa là gì?
чай (danh từ) nghĩa là trà, chè, nước trà, nước chè.
чай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чай (phiên âm Latinh čaj, IPA [t͡ɕæj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.