TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

завива́ться

thể chưa hoàn thành
zavivátʹsja[zəvʲɪˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên завива́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

завива́ться nghĩa là quăn lại, xoăn lại, uốn tóc, phi-dê.

Nghĩa của завива́ться

Động từ

  1. о волосах Quăn lại, xoăn lại.
  2. делать завивку Uốn tóc, phi-dê.
    • завива́ться в парикма́херскойuốn tóc (phi-dê) ở hiệu cắt tóc
  3. в виде клубка Quăn lại, xoăn lại, cuộn lại.

Cặp thể của завива́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ завива́ться

NgôiHiện tại
язавива́юсь
тызавива́ешься
он / она́ / оно́завива́ется
мызавива́емся
вызавива́етесь
они́завива́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + завиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)завива́лся
Giống cái (она́)завива́лась
Giống trung (оно́)завива́лось
Số nhiều (они́)завива́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)завива́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)завива́йтесь

Câu hỏi thường gặp

завиваться nghĩa là gì?

завиваться (động từ) nghĩa là quăn lại, xoăn lại, uốn tóc, phi-dê.

завиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là завива́ться (phiên âm Latinh zavivátʹsja, IPA [zəvʲɪˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.