зага́дочный
Dấu sắc trên зага́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зага́дочный nghĩa là bí ẩn.
Nghĩa của зага́дочный
Tính từ
- Bí ẩn; (непонятный) khó hiểu, không rõ; (таинственный) huyền bí.
- зага́дочный слу́чайtrường hợp bí ẩn
- зага́дочное явле́ниеhiện tượng bí ẩn
Biến cách của зага́дочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зага́дочный | зага́дочное | зага́дочная | зага́дочные |
| Sinh cách | зага́дочного | зага́дочного | зага́дочной | зага́дочных |
| Tặng cách | зага́дочному | зага́дочному | зага́дочной | зага́дочным |
| Đối cách | зага́дочный / зага́дочного | зага́дочное | зага́дочную | зага́дочные / зага́дочных |
| Công cụ cách | зага́дочным | зага́дочным | зага́дочной | зага́дочными |
| Giới cách | зага́дочном | зага́дочном | зага́дочной | зага́дочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зага́дочный
Đồng nghĩa
Họ từ của зага́дочный
Câu ví dụ với зага́дочный
- Крокодилы - загадочные животные. Cá sấu là loài động vật bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4317528
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
загадочный nghĩa là gì?
загадочный (tính từ) nghĩa là bí ẩn.
загадочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зага́дочный (phiên âm Latinh zagádočnyj, IPA [zɐˈɡadət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.