TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зага́дочный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zagádočnyj[zɐˈɡadət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зага́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зага́дочный nghĩa là bí ẩn.

Nghĩa của зага́дочный

Tính từ

  1. Bí ẩn; (непонятный) khó hiểu, không rõ; (таинственный) huyền bí.
    • зага́дочный слу́чайtrường hợp bí ẩn
    • зага́дочное явле́ниеhiện tượng bí ẩn

Biến cách của зага́дочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзага́дочныйзага́дочноезага́дочнаязага́дочные
Sinh cáchзага́дочногозага́дочногозага́дочнойзага́дочных
Tặng cáchзага́дочномузага́дочномузага́дочнойзага́дочным
Đối cáchзага́дочный / зага́дочногозага́дочноезага́дочнуюзага́дочные / зага́дочных
Công cụ cáchзага́дочнымзага́дочнымзага́дочнойзага́дочными
Giới cáchзага́дочномзага́дочномзага́дочнойзага́дочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зага́дочный

Đồng nghĩa

Họ từ của зага́дочный

Câu ví dụ với зага́дочный

  • Крокодилы - загадочные животные. Cá sấu là loài động vật bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4317528

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

загадочный nghĩa là gì?

загадочный (tính từ) nghĩa là bí ẩn.

загадочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зага́дочный (phiên âm Latinh zagádočnyj, IPA [zɐˈɡadət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.