загла́вие
Dấu sắc trên загла́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
загла́вие nghĩa là tiêu đề, nhan đề.
Nghĩa của загла́вие
Danh từ
- Tiêu đề, nhan đề.
Biến cách của загла́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | загла́вие | загла́вия |
| Sinh cách кого? чего? | загла́вия | загла́вий |
| Tặng cách кому? чему? | загла́вию | загла́виям |
| Đối cách кого? что? | загла́вие | загла́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | загла́вием | загла́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | загла́вии | загла́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của загла́вие
Câu hỏi thường gặp
заглавие nghĩa là gì?
заглавие (danh từ) nghĩa là tiêu đề, nhan đề.
заглавие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là загла́вие (phiên âm Latinh zaglávije, IPA [zɐˈɡɫavʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.