TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

загни́ть

thể hoàn thành
zagnítʹ[zɐɡˈnʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên загни́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

загни́ть nghĩa là rữa, rữa nát.

Nghĩa của загни́ть

Thể hoàn thành của загнива́ть.

Động từ

  1. Rữa, rữa nát, thối rữa; (nghĩa bóng) thối nát, mục nát.

Cặp thể của загни́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ загни́ть

NgôiTương lai
язагнию́
тызагниёшь
он / она́ / оно́загниёт
мызагниём
вызагниёте
они́загнию́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)загни́л
Giống cái (она́)загнила́
Giống trung (оно́)загни́ло
Số nhiều (они́)загни́ли

Câu hỏi thường gặp

загнить nghĩa là gì?

загнить (động từ) nghĩa là rữa, rữa nát.

загнить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là загни́ть (phiên âm Latinh zagnítʹ, IPA [zɐɡˈnʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.