TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

загото́вка

giống cáibất động vật
zagotóvka[zəɡɐˈtofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên загото́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

загото́вка nghĩa là chuẩn bị trước, chuẩn bị sẵn, dự trữ, trữ sẵn.

Nghĩa của загото́вка

Danh từ

  1. подготовка заранее [sự] chuẩn bị trước, chuẩn bị sẵn.
  2. создание запасов [sự] dự trữ, trữ sẵn.
  3. закупка [sự] thu mua.
  4. сбор, добыча [sự] thu nhặt, săn bắt, khai thác.
    • загото́вка сырья́[sự] dự trữ nguyên liệu
    • загото́вка хле́ба[sự] thu mua lúa mì
    • госуда́рственные загото́вкиviệc Nhà nước thu mua
  5. полупродукт Phôi.
  6. сапожная Má đế cắt sẵn.

Biến cách của загото́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?загото́вказагото́вки
Sinh cách кого? чего?загото́вкизагото́вок
Tặng cách кому? чему?загото́вкезагото́вкам
Đối cách кого? что?загото́вкузагото́вки
Công cụ cách кем? чем?загото́вкойзагото́вками
Giới cách о ком? о чём?загото́вкезагото́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của загото́вка

Câu hỏi thường gặp

заготовка nghĩa là gì?

заготовка (danh từ) nghĩa là chuẩn bị trước, chuẩn bị sẵn, dự trữ, trữ sẵn.

заготовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là загото́вка (phiên âm Latinh zagotóvka, IPA [zəɡɐˈtofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.