загри́вок
giống đựcbất động vật
zagrívok[zɐˈɡrʲivək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên загри́вок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
загри́вок nghĩa là ụ vai.
Nghĩa của загри́вок
Danh từ
- у лошади Ụ vai.
- khẩu ngữ у человека Gáy, ót.
- дать по загри́вкуbớp đầu
Biến cách của загри́вок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | загри́вок | загри́вки |
| Sinh cách кого? чего? | загри́вка | загри́вков |
| Tặng cách кому? чему? | загри́вку | загри́вкам |
| Đối cách кого? что? | загри́вок | загри́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | загри́вком | загри́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | загри́вке | загри́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với загри́вок
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
загривок nghĩa là gì?
загривок (danh từ) nghĩa là ụ vai.
загривок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là загри́вок (phiên âm Latinh zagrívok, IPA [zɐˈɡrʲivək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.