TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

загроможда́ть

thể chưa hoàn thành
zagromoždátʹ[zəɡrəmɐʐˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên загроможда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

загроможда́ть nghĩa là chất đầy, xếp đống.

Nghĩa của загроможда́ть

Động từ

  1. Chất đầy, xếp đống, xếp ngổn ngang; (nghĩa bóng) đưa ra quá nhiều, đưa ra bề bộn.
    • загроможда́ть ко́мнату ме́бельюxếp ngổn ngang bàn ghế trong phòng
    • загроможда́ть что́-л. нену́жными подро́бностямиđưa ra quá nhiều chi tiết không cần thiết vào cái gì

Cặp thể của загроможда́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ загроможда́ть

NgôiHiện tại
язагроможда́ю
тызагроможда́ешь
он / она́ / оно́загроможда́ет
мызагроможда́ем
вызагроможда́ете
они́загроможда́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + загромождать.

Quá khứ

Giống đực (он)загроможда́л
Giống cái (она́)загроможда́ла
Giống trung (оно́)загроможда́ло
Số nhiều (они́)загроможда́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)загроможда́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)загроможда́йте

Câu hỏi thường gặp

загромождать nghĩa là gì?

загромождать (động từ) nghĩa là chất đầy, xếp đống.

загромождать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là загроможда́ть (phiên âm Latinh zagromoždátʹ, IPA [zəɡrəmɐʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.