TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

загримироваться

thể hoàn thành
zagrimirovatʹsja giọng máy của trình duyệt

загримироваться nghĩa là tự hóa trang.

Nghĩa của загримироваться

Nghĩa lấy theo mục гримироваться.

Động từ

  1. Tự hóa trang.

Câu hỏi thường gặp

загримироваться nghĩa là gì?

загримироваться (động từ) nghĩa là tự hóa trang.

загримироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là загримироваться (phiên âm Latinh zagrimirovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.