TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зада́бривать

thể chưa hoàn thành
zadábrivatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зада́бривать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зада́бривать nghĩa là tán tỉnh, lấy lòng.

Nghĩa của зада́бривать

Động từ

  1. Tán tỉnh, lấy lòng.

Cặp thể của зада́бривать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ зада́бривать

NgôiHiện tại
язада́бриваю
тызада́бриваешь
он / она́ / оно́зада́бривает
мызада́бриваем
вызада́бриваете
они́зада́бривают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + задабривать.

Quá khứ

Giống đực (он)зада́бривал
Giống cái (она́)зада́бривала
Giống trung (оно́)зада́бривало
Số nhiều (они́)зада́бривали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)зада́бривай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)зада́бривайте

Câu hỏi thường gặp

задабривать nghĩa là gì?

задабривать (động từ) nghĩa là tán tỉnh, lấy lòng.

задабривать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зада́бривать (phiên âm Latinh zadábrivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.