зад
зад nghĩa là phần sau, phía sau, mặt sau.
Nghĩa của зад
Danh từ
- задняя часть Phần sau.
- задняя сторона Phía sau, mặt sau.
- часть туловища [cái] mông, đít, mông đít.
- ло́шадь бьёт задомngựa đá hậu
- пробира́ться зада́миlẻn qua sân sau
- мн.зады́: повторя́ть, тверди́ть зады́ — nhắc đi nhắc lại những điều ai cũng biết
Biến cách của зад (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́д | зады́ |
| Sinh cách кого? чего? | за́да | задо́в |
| Tặng cách кому? чему? | за́ду | зада́м |
| Đối cách кого? что? | за́д | зады́ |
| Công cụ cách кем? чем? | за́дом | зада́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | за́де | зада́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зад
Đồng nghĩa
Họ từ của зад
Câu ví dụ với зад
- У тебя свитер задом наперёд. Bạn đang mặc cái áo len ngược rồi kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3996347
- У тебя свитер задом наперед. Bạn đang mặc ngược cái áo len kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4176984
- У тебя шляпа задом наперёд. Bạn đội mũ ngược rồi kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7864729
- У Вас шляпа задом наперёд. Bạn đội mũ ngược rồi kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7864731
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
зад nghĩa là gì?
зад (danh từ) nghĩa là phần sau, phía sau, mặt sau.
зад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зад (phiên âm Latinh zad, IPA [zat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.